0
Máy ảnh Canon EOS 70D 18-55STM

Máy ảnh Canon EOS 70D 18-55STM

Model: EOS 70D | Mã hàng: 400985

Tình trạng: Đặt hàng

Giá bán: 23.940.000 đ

Giá hãng: 28.000.000 đ

Tiết kiệm: 4.060.000 đ

Mua trả góp từ :2.793.000 đ/tháng

Khuyến mại

  • Tặng bao đựng
  • Tặng thẻ nhớ 16GB
  • Nhập mã "QR10" Giảm ngay 10% khi TT bằng VNPay QR. Chi tiết xem tại đây.

Tính năng nổi bật

Máy ảnh Canon DSLR với hệ thống Dual Pixel CMOS AF

Cảm biến CMOS độ phân giải 20.2 Megapixels - Chip xử lý ảnh chuyên nghiệp Canon Digic V+

Hệ thống đo sáng thế hệ mới iFCL 63 vùng ảnh - Hệ thống lấy nét tự động chính xác 19 điểm

Độ nhạy sáng tới 25.600, chụp liên tục tới 7 hình/s - Quay phim Full-HD, lấy nét liên tục Servo AF

Giới thiệu

3 cách chụp ảnh tĩnh và quay video
Được trang bị nhiều tính năng và công nghệ mới nên EOS 70D Kit (EF-S18-55 IS STM) có thể chụp ảnh và quay phim theo ba cách khác nhau thông qua Kính ngắm thông minh, màn hình chạm LCD II đa góc ngắm rõ nét và chụp ảnh không dây điều khiển từ xa sử dụng các thiết bị như smartphone hay máy tính bảng qua kết nối Wi-fi tích hợp trong máy.

Công nghệ căng nét tự động Dual Pixel CMOS AF
EOS 70D Kit (EF-S18-55 IS STM) được trang bị Công nghệ lấy nét tự động Dual Pixel CMOS AF là công nghệ lấy nét tự động theo cơ chế lệch pha trên mặt phẳng cảm biến ảnh, sử dụng thiết bị cảm biến CMOS để tất cả các điểm ảnh hiệu quả có thể vừa ghi hình lại vừa tự động lấy nét lệch pha nhằm thực hiện thao tác AF ấn tượng hơn khi Chụp ngắm trực tiếp qua LCD và khi quay phim.

Hệ thống lấy nét tự động với 19 điểm căng nét dạng cross-type và điểm AF trung tâm loại kép f/2.8
EOS 70D Kit (EF-S18-55 IS STM) được trang bị tính năng lấy nét tự động với 19 điểm căng nét đang cross-type đảm bảo lấy nét tự động nhanh chóng ngay cả khi vật chuyển động không định hướng. Thậm chí EOS 70D Kit (EF-S18-55 IS STM) còn được trang bị cả điểm AF trung tâm loại kép f/2.8 để có thể tự động lấy nét chính xác và nhanh hơn nữa, nâng cao sức mạnh mà ống kính f/2.8 có thể mang lại.

Các thông số kỹ thuật cho EOS 70D Kit (EF-S18-55 IS STM):

Loại máy 
Loại máyMáy ảnh số AF/AE phản xạ đơn ống kính có đèn flash tích hợp
Phương tiện ghi hìnhThẻ nhớ SD, SDHC*, SDXC* 
*Tương thích thẻ UHS-I.
Kích thước bộ cảm biến hình ảnhXấp xỉ 22,5 x 15,0mm
Ống kính tương thíchỐng kính EF của Canon (bao gồm ống kính EF-S)
* ngoại trừ ống kính EF-M 
(chiều dài tiêu cự tương đương loại phim 35mm, xấp xỉ 1,6 lần so với chiều dài tiêu cự ống kính)
Giá đặt ống kínhGiá EF của Canon
Bộ cảm biến hình ảnh 
LoạiBộ cảm biến CMOS
Điểm ảnh hiệu quảXấp xỉ 20.20 megapixels
Tỉ lệ khuôn hình3:2
Tính năng xóa bụi bẩn trên dữ liệuTự động, xóa bằng tay, xóa bụi bẩn bám trên dữ liệu
Hệ thống ghi hình 
Định dạng ghi hìnhQuy tắc thiết kế dành cho hệ thống file máy ảnh (DCF) 2.0
Loại ảnhGhi ảnh JPEG, ảnh RAW (nguyên bản 14-bit của Canon), ghi đồng thời ảnh RAW+JPEG
Điểm ảnh ghi hìnhẢnh cỡ lớn:Xấp xỉ 20.00 megapixels (5472 x 3648)
Ảnh cỡ trung:Xấp xỉ 8.90 megapixels (3648 x 2432)
S1 (Ảnh cỡ nhỏ 1):Xấp xỉ 5.0 megapixels (2736 x 1824)
S2 (Ảnh cỡ nhỏ 2):Xấp xỉ 2.50 megapixels (1920 x 1280)
S3 (Ảnh cỡ nhỏ 3):Xấp xỉ 350,000 pixels (720 x 480)
Ảnh RAW:Xấp xỉ 20.0 megapixels (5472 x 3648)
Ảnh M-RAW:Xấp xỉ 11.0 megapixels (4104 x 2736)
Ảnh S-RAW:Xấp xỉ 5.0 megapixels (2736 x 1824)
Tạo / Lựa chọn thư mụcCó thể
Xử lí ảnh 
Kiểu ảnhChụp tự động, chụp tiêu chuẩn, chụp chân dung, chụp phong cảnh, chụp trung tính, chụp giữ nguyên, chụp đơn sắc, ảnh User Def. 1 - 3
Cân bằng trắngCân bằng trắng tự động, cài đặt trước cân bằng trắng ( ánh sáng ban ngày, bóng râm, có mây, ánh sáng đèn tròn, ánh sáng đèn huỳnh quang, đèn flash), tùy chọn ánh sáng, cài đặt nhiệt màu (Xấp xỉ 2500-10000 K), 
Có thể chỉnh sửa cân bằng trắng và gộp cân bằng trắng 

*Truyền thông tin nhiệt độ màu đèn Flash hoạt động
Giảm nhiễuÁp dụng với chụp ảnh bù phơi sáng và ISO tốc độ cao
Tự động điều chỉnh độ sáng ảnhTự động tối ưu hóa nguồn sáng
Ưu tiên tông màu nổi bật
Chỉnh sửa ánh sáng vùng ngoại viChỉnh sửa ánh sáng vùng ngoại biên, bù quang sai
Kính ngắm 
LoạiLăng kính năm mặt có điểm đặt mắt
Độ che phủChiều dọc / chiều ngang: xấp xỉ 98% 
(với điểm mắt xấp xỉ 22mm)
Phóng to / Thu nhỏXấp xỉ 0,95x (-1m-1 với ống kính 50mm ở vô cực)
Điểm mắtXấp xỉ 22mm (từ trung tâm thị kính mức -1m-1)
Điều chỉnh khúc xạ tích hợpKhúc xạ xấp xỉ -3,0 - +1.0 m-1
Màn hình ngắmCố định
 Có sẵn
Vạch chia điện tửCó thể hiện thị trước và trong khi chụp
GươngLoại trả nhanh
Ngắm trước trường ảnh sâu
Lấy nét tự động 
LoạiĐăng kí hình ảnh thứ cấp TTL, dò tìm lệch pha với bộ cảm biến dành riêng AF
Các điểm AF19 (tất cả nét loại cross-type *)
* trừ một số ống kính nhất định
Phạm vi độ sáng lấy nétEV -0,5 - 18 (với điểm AF ở trung tâm, ở nhiệt độ phòng, ISO 100)
Thao tác lấy nétOne Shot, AI Servo, AI Focus, lấy nét bằng tay (MF)
Tia sáng hỗ trợ AFMột loạt các đèn flash nhỏ phát sáng bởi đèn flash tích hợp
Điều chỉnh độ phơi sáng 
Các chế độ đo sángđo sáng toàn khẩu độ TTL vùng 63 điểm
  • đo sáng toàn bộ (kết hợp với tất cả các điểm AF)
  • đo sáng từng phần (Xấp xỉ 7,7% kính ngắm ở vùng trung tâm)
  • đo sáng điểm (Xấp xỉ 3,0% kính ngắm ở vùng trung tâm)
  • đo sáng trung bình trọng điểm vùng trung tâm
Phạm vi đo sángEV 1 - 20 (ở nhiệt độ phòng, ISO 100)
Điều chỉnh độ phơi sángChương trình AE (tự động lựa chọn cảnh thông minh, tắt đèn Flash, tự động sáng tạo, chụp cảnh đặc biệt (chụp chân dung, chụp phong cảnh, chụp cận cảnh, chụp thể thao, chụp chân dung đêm, chụp cảnh đêm có tay cầm máy, chụp điều chỉnh ánh sáng ngược HDR], chụp chương trình), AE ưu tiên màn trập, AE ưu tiên khẩu độ, phơi sáng bằng tay, phơi sáng đèn tròn
Tốc độ ISO
(thông số phơi sáng khuyên dùng)
Các chế độ Vùng cơ bản:Tự động cài đặt ISO 100 - ISO 6400
Chụp phong cảnh:Tự động cài đặt ISO 100 - ISO 1600
Chụp cảnh đêm có tay cầm máy:Tự động cài đặt ISO 100 - ISO 12800
P, Tv, Av, M, B: Auto ISO, ISO 100 - ISO 12800 (tăng giảm toàn điểm hoặc 1/3 điểm) hoặc ISO  mở rộng đến H (tương đương với ISO 25600)
Bù phơi sángBù phơi sáng bằng tay:±5 điểm, tăng giảm 1/3 hoặc 1/2 điểm
AEB:±3 điểm, tăng giảm 1/3 hoặc 1/2 điểm
(có thể kết hợp với bù phơi sáng bằng tay)
Khóa AETự động:

Áp dụng ở chế độ AF chụp một ảnh với tính năng lấy sáng toàn bộ khi lấy được nét

Bằng tay:Bằng phím khóa AE
Chụp HDR 
Điều chỉnh phạm vi tương phản độngTự động, ±1 EV, ±2 EV, ±3 EV
Căn ảnh tự độngCó thể
Chế độ phơi sáng nhiều ảnh 
Số lượng phơi sáng2 đến 9 ảnh
Kiểm soát phơi sáng nhiều ảnhGắn, trung bình
Màn trập 
LoạiMàn trập tiêu cự phẳng điều khiển điện tử
Tốc độ màn trập1/8000 giây đến 30 giây (tổng phạm vi tốc độ màn trập; phạm vi có sẵn khác nhau tùy theo từng chế độ chụp), đèn tròn, xung X ở 1/250 giây
Hệ thống chụp 
Các chế độ chụpChụp một ảnh, chụp liên tiếp tốc độ cao, chụp liên tiếp tốc độ thấp, chụp một ảnh yên tĩnh, chụp liên tiếp yên tĩnh, chụp hẹn giờ/ điều khiển từ xa sau 10 giây, chụp hẹn giờ/ điều khiển từ xa sau 2 giây
Tốc độ chụp liên tiếpChụp liên tiếp tốc độ cao:Tối đa xấp xỉ 7,0 ảnh/giây
Chụp liên tiếp tốc độ thấp:Tối đa xấp xỉ 3,0 ảnh/giây
Chụp liên tiếp yên tĩnh:Tối đa xấp xỉ 3,0 ảnh/giây
Số ảnh tối đaẢnh JPEG đẹp / Cỡ lớn:Xấp xỉ 40 ảnh (Xấp xỉ 65 ảnh)
Ảnh RAW:Xấp xỉ 15 ảnh (Xấp xỉ 16 ảnh)
Ảnh RAW+ ảnh JPEG đẹp / cỡ lớn:Xấp xỉ 8 ảnh (Xấp xỉ 8 ảnh)
*số liệu dựa theo tiêu chuẩn thử nghiệm của Canon (ISO 100 và Kiểu ảnh chuẩn) và thẻ nhớ 8GB
* số liệu trong ngoặc đơn áp dụng cho thẻ nhớ 8GB tương thich UHS-I dựa theo tiêu chuẩn thử nghiệm của Canon
Đèn Flash 
Đèn flash tích hợpĐèn flash bật ra, không tự động đóng vào
Số chỉ dẫn:Xấp xỉ12/39,4 (ISO 100, mét / phít)
Phạm vi che phủ đèn flash:Xấp xỉ 17mm góc ngắm ống kính
Thời gian nạp lại xấp xỉ 3 giây
Đèn Speedlite bên ngoàiTương thích với đèn Speedlites seri EX
Lấy sáng đèn flashĐèn flash tự động  E-TTL II
Bù phơi sáng đèn Flash±3 điểm tăng giảm 1/3 hoặc 1/2 điểm
Khóa FE
Ngõ cắm PCKhông
Kiểm soát đèn FlashCài đặt chức năng đèn flash tích hợp, cài đặt chức năng đèn Speedlite bên ngoài, cài đặt chức năng tùy chọn đèn Speedlite bên ngoài, kiểm soát đèn flash không dây thông qua truyền quang học
Chụp ngắm trực tiếp 
Cài đặt tỉ lệ khuôn hình3:2, 4:3, 16:9, 1:1
Phương pháp lấy nétHệ Dual Pixel CMOS AF/ hệ AF dò tìm tương phản (dò tìm khuôn mặt + dõi theo, vùng linh hoạt – đa ảnh, vùng linh hoạt – đơn ảnh) dò tìm lệch pha với bộ cảm biến dành riêng cho AF (chế độ nhanh), lấy nét bằng tay (có thể phóng to gấp 5x và 10x để kiểm tra tiêu cự)
Các chế độ đo sángQuét sáng toàn bộ (315 vùng), quét sáng từng phần (Xấp xỉ 10,3% màn hình ngắm trực tiếp), quét điểm (Xấp xỉ 2,6% màn hình ngắm trực tiếp), quét sáng trung bình trọng điểm vùng trung tâm
Phạm vi đo sángEV 0 - 20 (ở nhiệt độ phòng, ISO 100)
Bộ lọc sáng tạoBộ lọc đen trắng, tiêu cự mềm, hiệu ứng mắt cá, hiệu ứng bôi đậm nghệ thuât, hiệu ứng vẽ màu nước, hiệu ứng máy ảnh đồ chơi, hiệu ứng thu nhỏ
Chụp yên tĩnhCó (chế độ 1 và 2)
Màn trập cảm ứng
Hiển thị đường lưới3 loại
Quay phim 
Định dạng ghi hìnhMOV
Nén phimMPEG-4 AVC / H.264
Tỉ lệ bít biến thiên (trung bình)
Định dạng ghi âmLinear PCM
Kích thước ghi hình và tỉ lệ khung quét1920 x 1080 (Full HD):30p / 25p / 24p
1280 x 720 (HD):60p / 50p
640 x 480 (SD):30p / 25p
* 30p: 29.97 fps, 25p: 25.00 fps, 24p: 23.98 fps, 60p: 59.94 fps, 50p: 50.00 fps
Kích thước file1920 x 1080 (30p / 25p / 24p) / IPB:Xấp xỉ 235 MB/phút
1920 x 1080 (30p / 25p / 24p) / ALL-I:Xấp xỉ 685 MB/ phút
1280 x 720 (60p / 50p) / IPB:Xấp xỉ 205 MB/ phút
1280 x 720 (60p / 50p) / ALL-I:Xấp xỉ 610 MB/ phút
640 x 480 (30p / 25p) / IPB:Xấp xỉ 78 MB/ phút
* Tốc độ cần thiết đọc/ghi thẻ khi quay phim: IPB: ít nhất 6 MB/giây/ALL-I: ít nhất 20 MB/giây
Lấy nétGiống như lấy nét khi chụp ngắm trực tiếp 
*Chế độ Nhanh không hoạt động trong khi quay phim
Zoom kĩ thuật sốXấp xỉ 3x-10x
Các chế độ đo sángđo sáng trung bình trọng điểm vùng trung tâm và đo sáng toàn bộ với bộ cảm biến
Phạm vi đo sángEV 0 - 20 (ở nhiệt độ phòng, ISO 100)
Điều chỉnh phơi sángChụp phơi sáng tự động (AE chương trình dành cho quay phim) và phơi sáng bằng tay
Bù phơi sáng±3 điểm tăng giảm 1/3 điểm (±5 điểm khi chụp ảnh tĩnh)
Tốc độ ISO
(thông số phơi sáng khuyên dùng)
Đối với chụp phơi sáng tự động: cài đặt tự động ISO 100 - ISO 6400 
Ở các chế độ Vùng Sáng tạo, giới hạn trên có thể mở  rộng tới H (tương đương ISO 12800).
Đối với chụp phơi sáng bằng tay: ISO tự động (tự động cài đặt ISO 100 - ISO 6400), cài đặt bằng tay ISO 100 - ISO 6400 (tăng giảm 1/3 hoặc toàn bộ điểm), mở rộng tới H (tương đương ISO 12800)
Mã thời gianHỗ trợ
Khung thấpTương thích với 60p / 30p
Quay video nhanhCó thể cài đặt lên 2 giây/ 4 giây/ 8 giây
Ghi tiếngMicrophone phút tích hợp, 
có sẵn ngõ cắm  microphone stereo bên ngoài
Mức ghi tiếng có thể điều chỉnh, có bộ lọc gió, mạch giảm âm
Hiển thị đường lưới3 loại
Chụp ảnh tĩnhCó thể
Màn hình LCD 
LoạiMàn hình tinh thể lỏng, màu TFT
Kích thước màn hình và điểm ảnhChiều rộng 7,7cm (3,0 inch) (3:2) với xấp xỉ 1,04 triệu điểm ảnh
Điều chỉnh độ sángĐiều chỉnh bằng tay (7 mức)
Mức chia điện tử
Ngôn ngữ giao diện25
Công nghệ màn hình cảm ứngCảm biến điện dung
Hướng dẫn tính năng/ Trợ giúpCó thể hiển thị
Xem lại ảnh 
Định dạng hiển thị ảnhHiển thị một ảnh, hiển thị một ảnh + thông tin (thông tin cơ bản, thông tin chụp hình, histogram), ảnh index 4 ảnh, ảnh index 9 ảnh
Cảnh báo sáng quáNhấp nháy hiển thị quá mức sáng
Hiển thị điểm AFCó thể
Hiển thị đường lưới3 loại
Phóng to zoomXấp xỉ 1,5x - 10x
Phương pháp trình duyệt ảnhNhảy một ảnh, nhảy ảnh thứ 10 hoặc 100, nhảy theo ngày chụp, nhảy theo thư mục, nhảy theo phim, nhảy ảnh tĩnh, nhảy theo đánh giá
Xoay ảnhCó thể
Rating
Xem lại phimCó thể xem (màn hình LCD, NGÕ RA tiếng/hình, NGÕ RA HDMI), loa tích hợp
Xem trình duyệtXem tất cả ảnh, xem theo ngày, xem theo thư mục, xem theo phim, xem theo ảnh tĩnh, xem theo đánh giá
Nhạc nềnCó thể lựa chọn cho các màn xem trình duyệt và khi xem lại phim
Bảo vệ ảnhCó thể
Xử lí hậu kì ảnh 
Xử lí ảnh RAW trên máyChỉnh sửa độ sáng, cân bằng trắng, kiểu ảnh, tự động tối ưu hóa nguồn sáng, giảm nhiễu tốc độ ISO cao, chất lượng ghi hình JPEG, không gian màu, chỉnh sửa ánh sáng vùng ngoại biên, chỉnh sửa méo hình, chỉnh sửa quang sai.
Bộ lọc sáng tạoLọc sần đen trắng, tiêu cự mềm, hiệu ứng mắt cá, hiệu ứng bôi đậm nghệ thuật, hiệu ứng vẽ màu nước, hiệu ứng máy ảnh đồ chơi, hiệu ứng thu nhỏ
Thay đổi cỡ ảnhCó thể
In trực tiếp 
Máy in tương thíchMáy in tương thích PictBridge
Loại ảnh có thể inẢnh JPEG và RAW
Trình tự inTương thích DPOF Version 1.1
Các chức năng tùy chọn 
Các chức năng tùy chọn23
Đăng kí My MenuCó thể
Các chế độ chụp tùy chọnĐăng kí dưới chế độ Xoay C
Thông tin bản quyềnĐăng nhập và Bao gồm
Kết nối giao tiếp người sử dụng 
Ngõ cắm số / NGÕ RA tiếng / hìnhNgõ ra video analog (tương thích với NTSC/PAL)/ngõ ra tiếng stereo 
Kết nối giao tiếp máy tính, In trực tiếp (USB tốc độ cao hoặc tương đương), kết nối thiết bị nhận GPS GP-E2
Ngõ RA HDMI miniLoại C (tự động chuyển độ phân giải), tương thích CEC
Ngõ VÀO microphone cắm ngoàiGiắc cắm mini stereo đường kính 3,5mm
Ngõ cắm điều khiển từ xaDành cho điều khiển từ xa RS-60E3
Wireless Điều khiển từ xa không dây controlTương thích với Điều khiển từ xa RC-6
Thẻ Eye-FiTương thích
Nguồn điện 
PinBộ pin LP-E6 (số lượng 1)
* Nguồn AC có thể cấp qua bộ điều hợp ACK-E6.
* Khi gắn hộp pin BG-E14, có thể sử dụng pin LR6/ cỡ AA.
Thông tin pinDung lượng pin còn lại, đếm màn trập, thể hiện đang sạc và đăng kí pin
Số lượng ảnh có thể ghi
(dựa theo tiêu chuẩn thử nghiệm CIPA)
Chụp qua kính ngắm:Xấp xỉ 920 ảnh ở nhiệt độ phòng (23°C / 73°F), 
Xấp xỉ 850 ảnh ở nhiệt độ thấp (0°C / 32°F)
Chụp ngắm trực tiếp:Xấp xỉ 210 ảnh ở nhiệt độ phòng (23°C / 73°F),
Xấp xỉ 200 ảnh ở nhiệt độ thấp (0°C / 32°F)
Thời gian quay phimXấp xỉ 1giờ 20 phút ở nhiệt độ phòng (23°C / 73°F),
Xấp xỉ 1giờ 20 phút ở nhiệt độ thấp (0°C / 32°F)
* Với bộ pin LP-E6 sạc đầy.
Kích thước và Trọng lượng 
Kích thước (W x H x D)Xấp xỉ 139,0 x 104,3 x 78,5 mm / 5,5 x 4,1 x 3,1 in.
Trọng lượngXấp xỉ 755 g / 26,7 oz. (theo chỉ dẫn của CIPA),
Xấp xỉ 675 g / 23,8 oz. (chỉ thân máy)
Môi trường vận hành 
Phạm vi nhiệt độ làm việc0°C - 40°C / 32°F - 104°F
Độ ẩm khi làm việc85% hoặc thấp hơn

Thông số kỹ thuật

Kiểu thân máy 
Kiểu thân máyMid-size SLR
(Body type) 
Cảm biến 
Tỷ lệ ảnh03:02
(Image ratio w:h)01:01
 04:03
 16:09
Độ Phân giải lớn nhất5472 x 3648
(Max resolution) 
Độ phân giải hiệu dụng20 megapixels
(Effective pixels) 
Kích cỡ cảm biếnAPS-C (22.5 x 15 mm)
(Sensor size) 
Kiểu cảm biếnCMOS
(Sensor type) 
Chíp xử lýDigic 5+
(Processor) 
Hình ảnh 
Độ nhạy sángAuto, 100, 200, 400, 800, 1600, 3200, 6400, 12800 (25600 with boost)
(ISO) 
Cân bằng trắng mặc định6
(White balance presets) 
Tùy chọn cân bằng trắngYes
(Custom white balance) 
Chống rungNo
(Image stabilization) 
Định dạng ảnh không nénRAW
(Uncompressed format) 
Mức chất lượng JPEGFine, Normal
(JPEG quality levels) 
Thông tin ống kính 
Tự động lấy nétContrast Detect (sensor)
(Autofocus)Phase Detect
 Multi-area
 Selective single-point
 Single
 Continuous
 Face Detection
 Live View
 Tracking
 Center
 Touch
Lấy nét tayYes
(Manual focus) 
Số điểm lấy nét19
(Number of focus points) 
Ngàm ống kínhCanon EF/EF-S mount
(Lens mount) 
Độ nhân tiêu cự1.6x
(Focal length multiplie) 
Kính ngắm/màn hình 
Khớp nối màn hìnhFully articulated
(Articulated LCD) 
Kích thước màn hình3inch
(Screen size) 
Mật độ điểm màn hình1,040,000
(Screen dots) 
Màn hình cảm ứngYes
(Touch screen) 
Live viewYes
Loại kính ngắmOptical (pentaprism)
(Viewfinder type) 
Độ phóng đại kính ngắm0.95×
(Viewfinder magnification) 
Độ bao phủ kính ngắm98%
(Viewfinder coverage) 
Tính năng chụp ảnh 
Tốc độ chụp chậm nhất30 sec
(Minimum shutter speed) 
Tốc độ chụp nhanh nhất1/8000 sec
(Maximum shutter speed) 
Ưu tiên khẩu độYes
(Aperture priority) 
Ưu tiên tốc độ chụpYes
(Shutter priority) 
Chỉnh sáng bằng tayYes
(Manual exposure mode) 
Chế độ chụp mặc địnhYes
(Subject / scene modes) 
Đèn FlashYes (Pop-up)
(Built-in flash) 
Chế độ đèn FlashAuto, On, Off, Red-eye
(Flash modes) 
Khe cắm Flash ngoàiYes (Built-in flash works as wireless commander)
(External flash) 
Chụp liên tụcYes (7 fps)
(Continuous drive) 
Chụp hẹn giờYes (2 or 10 sec, remote)
(Self-timer) 
Các chế độ đo sángMulti
(Metering modes)Center-weighted
 Spot
 Partial
Độ phơi sáng±5 (at 1/3 EV, 1/2 EV steps)
(Exposure compensation) 
AE Bracketing±3 (2, 3, 5, 7 frames at 1/3 EV, 1/2 EV steps)
WB BracketingYes (3 frames in either blue/amber or magenta/green axis)
Tính năng quay phim 
Định dạng VideoH.264
(Format Video) 
MicrophoneStereo
Loa (Speaker)Mono
Độ phân giải Video1920 x 1080 (29.97, 25, 23.976 fps), 1280 x 720 (59.94, 50 fps), 640 x 480 (59.94, 50 fps)
(Resolutions Video) 
Lưu trữ 
Định dạng thẻ nhớSD/SDHC/SDXC
(Storage types) 
Bộ nhớ trongNone
(Storage included) 
Kết nối 
USBUSB 2.0 (480 Mbit/sec)
HDMIYes (HDMI mini)
WirelessBuilt-In
Điều khiển từ xaYes (RS-60E3 cable release, RC-6 wireless remote, or using smartphone over Wi-Fi)
(Remote control) 
Kích thước 
Chống nước / Chống sốcYes (Weather and dust resistant)
(Environmentally sealed) 
Pin (Battery)Battery Pack
Loại PinLithium-Ion LP-E6 rechargeable battery & charger
(Battery description) 
Dung lượng Pin920
(Battery Life (CIPA)) 
Trọng lượng755 g (1.66 lb / 26.63 oz)
(Weight) 
Kích thước139 x 104 x 79 mm (5.47 x 4.11 x 3.09″)
(Dimensions) 
Tính năng khác 
GPSOptional
Orientation sensorYes
Timelapse recordingYes (by USB cable and PC)

 

© 2007 Công ty Cổ phần MEDIAMART Việt Nam - ĐCĐK: 29F Hai Bà Trưng. GPĐKKD số: 0102516308do Sở KHĐT Tp.Hà Nội cấp ngày 15/11/2007.

Email: hotro@mediamart.com.vn. Điệnthoại: 1900 6788. Fax: 0243 933 0766

mediamart.vn

Đã đăng ký với Cục Thương mại điện tử và Công nghệ thông tin – Bộ Công Thương